Kho từ › Khen và chê › critical acclaim

critical acclaim

B2 phr. 📁 Khen và chê EVU-UI
được giới phê bình khen ngợi
UK /ˌkrɪtɪkəl əˈkleɪm/ · US /ˌkrɪtɪkəl əˈkleɪm/
The young director's latest film won critical acclaim.
→ Bộ phim mới nhất của vị đạo diễn trẻ được giới phê bình khen ngợi.
“critically acclaimed” (adj.) = được giới chuyên môn đánh giá cao.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...