Kho từ › Khen và chê › run down

run down

B2 phr. 📁 Khen và chê EVU-UI
chê bai, nói xấu (ai/cái gì)
UK /ˌrʌn ˈdaʊn/ · US /ˌrʌn ˈdaʊn/
Try not to run down other people's ideas in a meeting.
→ Cố đừng chê bai ý tưởng của người khác trong cuộc họp.
Phrasal verb nghĩa “chê bai”. (Nghĩa khác: xe đâm; pin cạn.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...