Từ vựng B2

Chủ đề Khen và chê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run down

/ˌrʌn ˈdaʊn/ B2

Nghĩa

chê bai, nói xấu (ai/cái gì) phr.

Định nghĩa · To speak negatively about someone or something.

“Try not to run down other people's ideas in a meeting.”Cố đừng chê bai ý tưởng của người khác trong cuộc họp.

Ghi chú · Phrasal verb nghĩa “chê bai”. (Nghĩa khác: xe đâm; pin cạn.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...