absurd
/əbˈsɜːd/ B2
Nghĩa
vô lý, phi lý, lố bịch
adj.
Định nghĩa · Ridiculous or unreasonable in a silly way.
“It seems absurd to drive when the shop is only two minutes away on foot.”Thật vô lý khi lái xe trong khi cửa hàng chỉ cách đó hai phút đi bộ.
Đồng nghĩa
ridiculousludicrous
Họ từ
absurdity (n.)
Ghi chú · Đồng nghĩa “ridiculous”. Chê điều gì đó hết sức vô lý.