Từ vựng B2

Chủ đề Khen và chê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

at fault

/ət ˈfɔːlt/ B2

Nghĩa

có lỗi, sai (chịu trách nhiệm về việc xấu) phr.

Định nghĩa · Responsible for a mistake or problem.

“The report showed that the old software was at fault.”Báo cáo cho thấy phần mềm cũ mới là thứ có lỗi.

Đồng nghĩa to blame

Ghi chú · Đồng nghĩa “to blame”. “be at fault” = là bên sai/có lỗi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...