Kho từ › Khen và chê › at fault

at fault

B2 phr. 📁 Khen và chê EVU-UI
có lỗi, sai (chịu trách nhiệm về việc xấu)
UK /ət ˈfɔːlt/ · US /ət ˈfɔːlt/
The report showed that the old software was at fault.
→ Báo cáo cho thấy phần mềm cũ mới là thứ có lỗi.
Đồng nghĩa
to blame
Đồng nghĩa “to blame”. “be at fault” = là bên sai/có lỗi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...