Từ vựng B2

Chủ đề Khen và chê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to blame

/tə ˈbleɪm/ B2

Nghĩa

đáng trách, chịu lỗi (cho việc xấu) phr.

Định nghĩa · To be responsible for something negative.

“Nobody was to blame for the delay; it was just bad weather.”Không ai đáng trách vì sự chậm trễ cả; chỉ do thời tiết xấu thôi.

Cụm hay dùng be to blame for
Họ từ blame (v./n.)

Ghi chú · “be to blame FOR something”. Nhấn ai/cái gì gây ra điều không hay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...