Kho từ › Khen và chê › to blame

to blame

B2 phr. 📁 Khen và chê EVU-UI
đáng trách, chịu lỗi (cho việc xấu)
UK /tə ˈbleɪm/ · US /tə ˈbleɪm/
Nobody was to blame for the delay; it was just bad weather.
→ Không ai đáng trách vì sự chậm trễ cả; chỉ do thời tiết xấu thôi.
Collocations
be to blame for
Họ từ
blame (v./n.)
“be to blame FOR something”. Nhấn ai/cái gì gây ra điều không hay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...