to blame
/tə ˈbleɪm/ B2
Nghĩa
đáng trách, chịu lỗi (cho việc xấu)
phr.
Định nghĩa · To be responsible for something negative.
“Nobody was to blame for the delay; it was just bad weather.”Không ai đáng trách vì sự chậm trễ cả; chỉ do thời tiết xấu thôi.
Cụm hay dùng
be to blame for
Họ từ
blame (v./n.)
Ghi chú · “be to blame FOR something”. Nhấn ai/cái gì gây ra điều không hay.