Kho từ › Khen và chê › the bee's knees

the bee's knees

B2 idiom 📁 Khen và chê EVU-UI
tự cho mình là số một, cho mình là nhất
UK /ðə ˈbiːz ˌniːz/ · US /ðə ˈbiːz ˌniːz/
Since he won that small prize, he thinks he's the bee's knees.
→ Từ khi đoạt cái giải nhỏ đó, anh ta cứ tưởng mình là số một.
Đồng nghĩa
the cat's whiskers
Thường mang sắc thái mỉa mai: tự cao. Đồng nghĩa “the cat’s whiskers”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...