Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pentagon

/ˈpentəɡən/ B2

Nghĩa

hình ngũ giác (năm cạnh) n.

Định nghĩa · A shape with five sides and five angles.

“A pentagon has five sides and five angles.”Một hình ngũ giác có năm cạnh và năm góc.

Ghi chú · Tính từ: pentagonal. Tiền tố "penta-" nghĩa là năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...