Kho từ › Con số và hình dạng › pentagon

pentagon

B2 n. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
hình ngũ giác (năm cạnh)
UK /ˈpentəɡən/ · US /ˈpentəɡən/
A pentagon has five sides and five angles.
→ Một hình ngũ giác có năm cạnh và năm góc.
Họ từ
pentagonal (adj.)
Tính từ: pentagonal. Tiền tố "penta-" nghĩa là năm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...