octagon
/ˈɒktəɡən/ B2
Nghĩa
hình bát giác (tám cạnh)
n.
Định nghĩa · A shape with eight sides and eight angles.
“A road stop sign is shaped like an octagon.”Biển báo dừng trên đường có hình bát giác.
Họ từ
octagonal (adj.)
Ghi chú · Tính từ: octagonal. Tiền tố "octa-" nghĩa là tám (October vốn từng là tháng thứ tám).