Kho từ › Con số và hình dạng › oval

oval

B2 n. & adj. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
hình bầu dục; bầu dục
UK /ˈəʊvl/ · US /ˈəʊvl/
A rugby ball has an oval shape, not a round one.
→ Quả bóng bầu dục có hình bầu dục, không tròn.
"oval" vừa là danh từ vừa là tính từ; gần giống hình elip.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...