Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

right angle

/ˌraɪt ˈæŋɡl/ B2

Nghĩa

góc vuông (90 độ) n. phr.

Định nghĩa · An angle of 90 degrees formed by two lines.

“The two walls meet at a right angle.”Hai bức tường gặp nhau tạo thành một góc vuông.

Ghi chú · Bằng 90 độ. Tính từ: right-angled (a right-angled triangle = tam giác vuông).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...