Kho từ › Con số và hình dạng › right angle

right angle

B2 n. phr. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
góc vuông (90 độ)
UK /ˌraɪt ˈæŋɡl/ · US /ˌraɪt ˈæŋɡl/
The two walls meet at a right angle.
→ Hai bức tường gặp nhau tạo thành một góc vuông.
Bằng 90 độ. Tính từ: right-angled (a right-angled triangle = tam giác vuông).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...