Kho từ › Con số và hình dạng › side

side

B2 n. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
cạnh (của một hình)
UK /saɪd/ · US /saɪd/
A square has four sides of equal length.
→ Một hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.
Trong hình học, "side" là cạnh; một pentagon có năm sides.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...