Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

side

/saɪd/ B2

Nghĩa

cạnh (của một hình) n.

Định nghĩa · A line that forms the boundary of a shape.

“A square has four sides of equal length.”Một hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.

Ghi chú · Trong hình học, "side" là cạnh; một pentagon có năm sides.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...