Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diameter

/daɪˈæmɪtə/ B2

Nghĩa

đường kính n.

Định nghĩa · The distance across a circle through its center.

“The diameter of the old well is about two metres.”Đường kính của cái giếng cũ khoảng hai mét.

Ghi chú · Đường thẳng cắt đôi hình tròn. Đường kính = 2 × bán kính (radius).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...