Kho từ › Con số và hình dạng › diameter

diameter

B2 n. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
đường kính
UK /daɪˈæmɪtə/ · US /daɪˈæmɪtə/
The diameter of the old well is about two metres.
→ Đường kính của cái giếng cũ khoảng hai mét.
Đường thẳng cắt đôi hình tròn. Đường kính = 2 × bán kính (radius).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...