diameter
/daɪˈæmɪtə/ B2
Nghĩa
đường kính
n.
Định nghĩa · The distance across a circle through its center.
“The diameter of the old well is about two metres.”Đường kính của cái giếng cũ khoảng hai mét.
Ghi chú · Đường thẳng cắt đôi hình tròn. Đường kính = 2 × bán kính (radius).