Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

circumference

/səˈkʌmfərəns/ B2

Nghĩa

chu vi (của hình tròn) n.

Định nghĩa · The distance around the edge of a circle.

“We measured the circumference of the tree trunk with a tape.”Chúng tôi đo chu vi thân cây bằng thước dây.

Ghi chú · Chu vi của hình tròn; bán kính (radius) nối tâm với đường tròn (circumference).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...