circumference
/səˈkʌmfərəns/ B2
Nghĩa
chu vi (của hình tròn)
n.
Định nghĩa · The distance around the edge of a circle.
“We measured the circumference of the tree trunk with a tape.”Chúng tôi đo chu vi thân cây bằng thước dây.
Ghi chú · Chu vi của hình tròn; bán kính (radius) nối tâm với đường tròn (circumference).