Kho từ › Con số và hình dạng › semi-circle

semi-circle

B2 n. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
nửa hình tròn
UK /ˈsemisɜːkl/ · US /ˈsemisɜːkl/
The students sat in a semi-circle around the teacher.
→ Học viên ngồi thành nửa vòng tròn quanh giáo viên.
Tiền tố "semi-" nghĩa là một nửa; đường kính chia hình tròn thành hai semi-circles.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...