Kho từ › Con số và hình dạng › sphere

sphere

B2 n. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
hình cầu
UK /sfɪə/ · US /sfɪə/
The Earth is not a perfect sphere; it is slightly flattened.
→ Trái Đất không phải hình cầu hoàn hảo; nó hơi dẹt.
Họ từ
spherical (adj.)
Tính từ: spherical. Hai nửa hình cầu được gọi là hemispheres (bán cầu).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...