Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sphere

/sfɪə/ B2

Nghĩa

hình cầu n.

Định nghĩa · A three-dimensional round shape.

“The Earth is not a perfect sphere; it is slightly flattened.”Trái Đất không phải hình cầu hoàn hảo; nó hơi dẹt.

Ghi chú · Tính từ: spherical. Hai nửa hình cầu được gọi là hemispheres (bán cầu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...