Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cube

/kjuːb/ B2

Nghĩa

hình lập phương; khối vuông n.

Định nghĩa · A three-dimensional shape with six square faces.

“A dice is a small cube with six faces.”Con xúc xắc là một khối lập phương nhỏ có sáu mặt.

Họ từ cubic (adj.)

Ghi chú · Tính từ: cubic (cubic metre = mét khối). "cube" cũng là động từ nghĩa "lũy thừa 3".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...