Kho từ › Con số và hình dạng › pyramid

pyramid

B2 n. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
hình chóp; kim tự tháp
UK /ˈpɪrəmɪd/ · US /ˈpɪrəmɪd/
The ancient pyramid has a square base and four triangular sides.
→ Kim tự tháp cổ có đáy vuông và bốn mặt tam giác.
Họ từ
pyramidal (adj.)
Tính từ: pyramidal.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...