Kho từ › Con số và hình dạng › spiral

spiral

B2 n. & adj. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
hình xoắn ốc; xoắn ốc
UK /ˈspaɪrəl/ · US /ˈspaɪrəl/
A snail shell curves in a spiral.
→ Vỏ ốc sên cuộn theo hình xoắn ốc.
"spiral" vừa là danh từ vừa là tính từ; cũng là động từ nghĩa "xoáy trôn ốc".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...