Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spiral

/ˈspaɪrəl/ B2

Nghĩa

hình xoắn ốc; xoắn ốc n. & adj.

Định nghĩa · A shape that curves around in a circular way.

“A snail shell curves in a spiral.”Vỏ ốc sên cuộn theo hình xoắn ốc.

Ghi chú · "spiral" vừa là danh từ vừa là tính từ; cũng là động từ nghĩa "xoáy trôn ốc".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...