spiral
/ˈspaɪrəl/ B2
Nghĩa
hình xoắn ốc; xoắn ốc
n. & adj.
Định nghĩa · A shape that curves around in a circular way.
“A snail shell curves in a spiral.”Vỏ ốc sên cuộn theo hình xoắn ốc.
Ghi chú · "spiral" vừa là danh từ vừa là tính từ; cũng là động từ nghĩa "xoáy trôn ốc".