addition
/əˈdɪʃn/ B2
Nghĩa
phép cộng (ký hiệu +)
n.
Định nghĩa · The process of adding numbers together.
“Children learn addition before they learn multiplication.”Trẻ em học phép cộng trước khi học phép nhân.
Họ từ
add (v.)
Ghi chú · Động từ: add. "in addition" lại là một cụm khác, nghĩa "ngoài ra".