Kho từ › Con số và hình dạng › addition

addition

B2 n. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
phép cộng (ký hiệu +)
UK /əˈdɪʃn/ · US /əˈdɪʃn/
Children learn addition before they learn multiplication.
→ Trẻ em học phép cộng trước khi học phép nhân.
Họ từ
add (v.)
Động từ: add. "in addition" lại là một cụm khác, nghĩa "ngoài ra".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...