Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

addition

/əˈdɪʃn/ B2

Nghĩa

phép cộng (ký hiệu +) n.

Định nghĩa · The process of adding numbers together.

“Children learn addition before they learn multiplication.”Trẻ em học phép cộng trước khi học phép nhân.

Họ từ add (v.)

Ghi chú · Động từ: add. "in addition" lại là một cụm khác, nghĩa "ngoài ra".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...