Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subtraction

/səbˈtrækʃn/ B2

Nghĩa

phép trừ (ký hiệu −) n.

Định nghĩa · The process of taking one number away from another.

“Subtraction is the opposite of addition.”Phép trừ là phép ngược của phép cộng.

Họ từ subtract (v.)

Ghi chú · Động từ: subtract (trừ đi). Đọc "5 − 2" là "five minus two".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...