Kho từ › Con số và hình dạng › multiplication

multiplication

B2 n. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
phép nhân (ký hiệu ×)
UK /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/ · US /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/
You should memorise the multiplication tables up to twelve.
→ Bạn nên học thuộc bảng cửu chương đến mười hai.
Họ từ
multiply (v.)
Động từ: multiply. 6 × 7 đọc "six times seven" hoặc "six multiplied by seven".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...