multiplication
/ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/ B2
Nghĩa
phép nhân (ký hiệu ×)
n.
Định nghĩa · The process of finding the total of equal groups.
“You should memorise the multiplication tables up to twelve.”Bạn nên học thuộc bảng cửu chương đến mười hai.
Họ từ
multiply (v.)
Ghi chú · Động từ: multiply. 6 × 7 đọc "six times seven" hoặc "six multiplied by seven".