Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

division

/dɪˈvɪʒn/ B2

Nghĩa

phép chia (ký hiệu ÷) n.

Định nghĩa · The process of dividing a number into equal parts.

“Division splits a number into equal parts.”Phép chia tách một số thành các phần bằng nhau.

Họ từ divide (v.)

Ghi chú · Động từ: divide. "z ÷ 4x" đọc "z divided by four x".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...