Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

times

/taɪmz/ B2

Nghĩa

nhân (dùng khi đọc phép nhân) prep.

Định nghĩa · Used to indicate multiplication in math.

“Six times seven is forty-two.”Sáu nhân bảy là bốn mươi hai.

Đồng nghĩa multiplied by

Ghi chú · Cách nói thân mật cho phép nhân; trang trọng hơn là "multiplied by". 6 × 7 = 42.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...