Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jagged

/ˈdʒæɡɪd/ B2

Nghĩa

lởm chởm, răng cưa (sắc, không đều) adj.

Định nghĩa · Having sharp and uneven edges.

“Be careful of the jagged edges of the broken glass.”Hãy cẩn thận với những mép lởm chởm của mảnh kính vỡ.

Ghi chú · Cạnh sắc, không đều — thuỷ tinh/kim loại vỡ. Đọc 2 âm tiết: JAG-gid.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...