dazzling
/ˈdæzlɪŋ/ B2
Nghĩa
chói loà, rực rỡ
adj.
Định nghĩa · Extremely bright and impressive to look at.
“The dazzling light off the sea made me shut my eyes.”Ánh sáng chói loà hắt lên từ mặt biển khiến tôi phải nhắm mắt lại.
Họ từ
dazzle (v.)
Ghi chú · Sáng đến mức loá mắt. Nghĩa bóng: cực ấn tượng (a dazzling performance).