Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dazzling

/ˈdæzlɪŋ/ B2

Nghĩa

chói loà, rực rỡ adj.

Định nghĩa · Extremely bright and impressive to look at.

“The dazzling light off the sea made me shut my eyes.”Ánh sáng chói loà hắt lên từ mặt biển khiến tôi phải nhắm mắt lại.

Họ từ dazzle (v.)

Ghi chú · Sáng đến mức loá mắt. Nghĩa bóng: cực ấn tượng (a dazzling performance).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...