Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thin

/θɪn/ B2

Nghĩa

mỏng; thưa; (người) gầy adj.

Định nghĩa · Having a small distance between opposite sides.

“His hair is getting thin as he grows older.”Tóc anh ấy ngày càng thưa đi khi có tuổi.

Ghi chú · Trái nghĩa thick. Nói về người thì thin = gầy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...