thin
/θɪn/ B2
Nghĩa
mỏng; thưa; (người) gầy
adj.
Định nghĩa · Having a small distance between opposite sides.
“His hair is getting thin as he grows older.”Tóc anh ấy ngày càng thưa đi khi có tuổi.
Ghi chú · Trái nghĩa thick. Nói về người thì thin = gầy.