Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fulfil

/fʊlˈfɪl/ B2

Nghĩa

hoàn thành, thực hiện (nghĩa vụ, ước mơ) v.

Định nghĩa · To complete a duty or dream successfully.

“He finally fulfilled his lifelong ambition of running a marathon.”Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ cả đời là chạy một giải marathon.

Ghi chú · Đi với an ambition/a dream/an obligation. Anh-Mỹ viết fulfill.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...