Kho từ › Thành công, thất bại và khó khăn › fulfil

fulfil

B2 v. 📁 Thành công, thất bại và khó khăn EVU-UI
hoàn thành, thực hiện (nghĩa vụ, ước mơ)
UK /fʊlˈfɪl/ · US /fʊlˈfɪl/
He finally fulfilled his lifelong ambition of running a marathon.
→ Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ cả đời là chạy một giải marathon.
Collocations
fulfil an ambitionfulfil a dreamfulfil an obligation
Họ từ
fulfilment (n.)fulfilling (adj.)
Đi với an ambition/a dream/an obligation. Anh-Mỹ viết fulfill.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...