Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go wrong

/ˌɡəʊ ˈrɒŋ/ B2

Nghĩa

hỏng việc, trục trặc, không như ý phr.

Định nghĩa · To fail or have problems with something.

“Everything that could go wrong went wrong on the day of the launch.”Mọi thứ có thể trục trặc đều trục trặc đúng vào ngày ra mắt.

Đồng nghĩa backfire

Ghi chú · = không diễn ra như dự định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...