Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

backfire

/ˌbækˈfaɪə/ B2

Nghĩa

phản tác dụng, gậy ông đập lưng ông v.

Định nghĩa · To have an unintended negative effect.

“The company's aggressive advertising backfired and annoyed customers.”Chiến dịch quảng cáo dồn dập của công ty phản tác dụng và khiến khách hàng khó chịu.

Ghi chú · Kế hoạch cho ra kết quả ngược lại điều mong đợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...