Kho từ › Thành công, thất bại và khó khăn › backfire

backfire

B2 v. 📁 Thành công, thất bại và khó khăn EVU-UI
phản tác dụng, gậy ông đập lưng ông
UK /ˌbækˈfaɪə/ · US /ˌbækˈfaɪə/
The company's aggressive advertising backfired and annoyed customers.
→ Chiến dịch quảng cáo dồn dập của công ty phản tác dụng và khiến khách hàng khó chịu.
Kế hoạch cho ra kết quả ngược lại điều mong đợi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...