Kho từ › Thành công, thất bại và khó khăn › fold

fold

B2 v. 📁 Thành công, thất bại và khó khăn EVU-UI
đóng cửa, phá sản (công ty)
UK /fəʊld/ · US /fəʊld/
The small bookshop folded after just one year of business.
→ Tiệm sách nhỏ đóng cửa chỉ sau một năm kinh doanh.
Đồng nghĩa
go under
= close down (ngừng hoạt động). Nghĩa thường gặp khác: gấp, gập lại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...