Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go under

/ˌɡəʊ ˈʌndə/ B2

Nghĩa

phá sản, sập tiệm (thân mật) phr. v.

Định nghĩa · To fail financially or go bankrupt.

“Many small firms went under during the economic crisis.”Nhiều công ty nhỏ đã phá sản trong cuộc khủng hoảng kinh tế.

Đồng nghĩa fold

Ghi chú · Thân mật (informal) = fold/phá sản. Nghĩa đen: chìm xuống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...