Kho từ › Thành công, thất bại và khó khăn › go under

go under

B2 phr. v. 📁 Thành công, thất bại và khó khăn EVU-UI
phá sản, sập tiệm (thân mật)
UK /ˌɡəʊ ˈʌndə/ · US /ˌɡəʊ ˈʌndə/
Many small firms went under during the economic crisis.
→ Nhiều công ty nhỏ đã phá sản trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
Đồng nghĩa
fold
Thân mật (informal) = fold/phá sản. Nghĩa đen: chìm xuống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...