Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

falter

/ˈfɔːltə/ B2

Nghĩa

chững lại, lung lay (rồi có thể tiếp tục) v.

Định nghĩa · To hesitate or lose strength temporarily.

“The project faltered halfway through but eventually succeeded.”Dự án chững lại giữa chừng nhưng cuối cùng vẫn thành công.

Ghi chú · Có lúc trồi sụt, do dự. Cũng nói về giọng nói/bước chân run rẩy, ngập ngừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...