Kho từ › Thành công, thất bại và khó khăn › falter

falter

B2 v. 📁 Thành công, thất bại và khó khăn EVU-UI
chững lại, lung lay (rồi có thể tiếp tục)
UK /ˈfɔːltə/ · US /ˈfɔːltə/
The project faltered halfway through but eventually succeeded.
→ Dự án chững lại giữa chừng nhưng cuối cùng vẫn thành công.
Có lúc trồi sụt, do dự. Cũng nói về giọng nói/bước chân run rẩy, ngập ngừng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...