Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

find it difficult

/ˌfaɪnd ɪt ˈdɪfɪkəlt/ B2

Nghĩa

thấy khó (làm gì) phr.

Định nghĩa · To struggle with a task or situation.

“I find it difficult to remember everyone's name in a big class.”Tôi thấy khó nhớ tên của tất cả mọi người trong một lớp đông.

Ghi chú · Cấu trúc: find it difficult/hard to + V. Dùng "hard" cũng được, thân mật hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...