find it difficult
/ˌfaɪnd ɪt ˈdɪfɪkəlt/ B2
Nghĩa
thấy khó (làm gì)
phr.
Định nghĩa · To struggle with a task or situation.
“I find it difficult to remember everyone's name in a big class.”Tôi thấy khó nhớ tên của tất cả mọi người trong một lớp đông.
Ghi chú · Cấu trúc: find it difficult/hard to + V. Dùng "hard" cũng được, thân mật hơn.