Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a lot of bother with

/ˌhæv ə ˌlɒt əv ˈbɒðə wɪð/ B2

Nghĩa

vất vả, phiền toái với (rất thân mật) phr.

Định nghĩa · To face many difficulties or annoyances with someone or something.

“We've had a lot of bother with our new neighbours lately.”Dạo này chúng tôi khá phiền toái với mấy người hàng xóm mới.

Ghi chú · Rất thân mật (very informal). bother = sự phiền toái, rắc rối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...