Kho từ › Thành công, thất bại và khó khăn › can't cope

can't cope

B2 phr. 📁 Thành công, thất bại và khó khăn EVU-UI
không kham nổi, quá sức chịu đựng
UK /ˌkɑːnt ˈkəʊp/ · US /ˌkɑːnt ˈkəʊp/
With no money and too much stress, he felt he just couldn't cope.
→ Không có tiền lại quá nhiều căng thẳng, anh ấy cảm thấy mình chịu không nổi.
cope thường dùng ở dạng phủ định/nghi vấn: can't cope = chịu hết nổi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...