Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

state of affairs

/ˌsteɪt əv əˈfeəz/ B2

Nghĩa

tình trạng, cục diện n. phr.

Định nghĩa · The current situation or condition.

“With half the staff off sick, it was a worrying state of affairs.”Với một nửa nhân viên nghỉ ốm, đó là một tình trạng đáng lo.

Đồng nghĩa situation

Ghi chú · Trang trọng, đồng nghĩa "situation"; thường có tính từ đánh giá phía trước (a sorry/sad state of affairs).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...