state of affairs
/ˌsteɪt əv əˈfeəz/ B2
Nghĩa
tình trạng, cục diện
n. phr.
Định nghĩa · The current situation or condition.
“With half the staff off sick, it was a worrying state of affairs.”Với một nửa nhân viên nghỉ ốm, đó là một tình trạng đáng lo.
Đồng nghĩa
situation
Ghi chú · Trang trọng, đồng nghĩa "situation"; thường có tính từ đánh giá phía trước (a sorry/sad state of affairs).