position
/pəˈzɪʃn/ B2
Nghĩa
tình thế; quan điểm, lập trường
n.
Định nghĩa · A viewpoint or stance on a particular issue.
“Our position on this matter has always been to support local farmers.”Lập trường của chúng tôi về vấn đề này luôn là ủng hộ nông dân địa phương.
Cụm hay dùng
take a positiona strong positionour position on
Ghi chú · Trong họ "situation" nghĩa "tình thế" (with regard to); trong tranh luận nghĩa "lập trường, quan điểm".