Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

position

/pəˈzɪʃn/ B2

Nghĩa

tình thế; quan điểm, lập trường n.

Định nghĩa · A viewpoint or stance on a particular issue.

“Our position on this matter has always been to support local farmers.”Lập trường của chúng tôi về vấn đề này luôn là ủng hộ nông dân địa phương.

Ghi chú · Trong họ "situation" nghĩa "tình thế" (with regard to); trong tranh luận nghĩa "lập trường, quan điểm".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...