Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crisis

/ˈkraɪsɪs/ B2

Nghĩa

khủng hoảng n.

Định nghĩa · A significant disruption or emergency situation.

“The housing crisis has pushed young couples out of the city centre.”Cuộc khủng hoảng nhà ở đã đẩy các cặp vợ chồng trẻ ra khỏi trung tâm thành phố.

Ghi chú · Trong họ "problem", mức nghiêm trọng cao. Số nhiều bất quy tắc: crises /ˈkraɪsiːz/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...