Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

employee

/ˌemplɔɪˈiː/ B2

Nghĩa

người làm công, nhân viên n.

Định nghĩa · A person who works for a company or organization.

“Every new employee at the company gets a week of training.”Mỗi nhân viên mới ở công ty đều được một tuần đào tạo.

“The employer pays the salary and the employee does the work.”Người chủ trả lương còn người làm thì làm việc.

Ghi chú · Hậu tố -ee chỉ NGƯỜI NHẬN hành động, đối lập với -er (người gây hành động): employer (chủ) thuê employee (người làm). Nhấn vào -ee: em-ploy-EE. Cùng kiểu: addressee, payee.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...