employee
Nghĩa
Định nghĩa · A person who works for a company or organization.
“Every new employee at the company gets a week of training.”Mỗi nhân viên mới ở công ty đều được một tuần đào tạo.
“The employer pays the salary and the employee does the work.”Người chủ trả lương còn người làm thì làm việc.
Ghi chú · Hậu tố -ee chỉ NGƯỜI NHẬN hành động, đối lập với -er (người gây hành động): employer (chủ) thuê employee (người làm). Nhấn vào -ee: em-ploy-EE. Cùng kiểu: addressee, payee.