Kho từ › Hậu tố › employee

employee

B2 n. 📁 Hậu tố EVU-UI
người làm công, nhân viên
UK /ˌemplɔɪˈiː/ · US /ˌemplɔɪˈiː/
Every new employee at the company gets a week of training.
→ Mỗi nhân viên mới ở công ty đều được một tuần đào tạo.
The employer pays the salary and the employee does the work.→ Người chủ trả lương còn người làm thì làm việc.
Họ từ
employ (v.)employer (n.)employment (n.)
Hậu tố -ee chỉ NGƯỜI NHẬN hành động, đối lập với -er (người gây hành động): employer (chủ) thuê employee (người làm). Nhấn vào -ee: em-ploy-EE. Cùng kiểu: addressee, payee.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...