promotion
/prəˈməʊʃn/ B2
Nghĩa
sự thăng chức; việc quảng bá
n.
Định nghĩa · The act of being promoted or advertised.
“She got a promotion after leading the project so well.”Cô ấy được thăng chức sau khi dẫn dắt dự án rất tốt.
Họ từ
promote (v.)
Ghi chú · Hậu tố -tion tạo danh từ từ động từ: promote → promotion. Chú ý gốc tận cùng -te thường chuyển thành -tion.