Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promotion

/prəˈməʊʃn/ B2

Nghĩa

sự thăng chức; việc quảng bá n.

Định nghĩa · The act of being promoted or advertised.

“She got a promotion after leading the project so well.”Cô ấy được thăng chức sau khi dẫn dắt dự án rất tốt.

Họ từ promote (v.)

Ghi chú · Hậu tố -tion tạo danh từ từ động từ: promote → promotion. Chú ý gốc tận cùng -te thường chuyển thành -tion.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...