Kho từ › Hậu tố › promotion

promotion

B2 n. 📁 Hậu tố EVU-UI
sự thăng chức; việc quảng bá
UK /prəˈməʊʃn/ · US /prəˈməʊʃn/
She got a promotion after leading the project so well.
→ Cô ấy được thăng chức sau khi dẫn dắt dự án rất tốt.
Họ từ
promote (v.)
Hậu tố -tion tạo danh từ từ động từ: promote → promotion. Chú ý gốc tận cùng -te thường chuyển thành -tion.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...