journalist
/ˈdʒɜːnəlɪst/ B2
Nghĩa
nhà báo, phóng viên
n.
Định nghĩa · A person who reports news for newspapers or TV.
“The young journalist interviewed farmers about the flood.”Nhà báo trẻ phỏng vấn nông dân về trận lũ.
Ghi chú · Hậu tố -ist chỉ NGƯỜI theo một nghề, niềm tin hoặc chính kiến: journalism → journalist. So sánh với -ism chỉ chính hoạt động/hệ tư tưởng (typist, physicist, Marxist).