pianist
/ˈpiːənɪst/ B2
Nghĩa
nghệ sĩ dương cầm, người chơi piano
n.
Định nghĩa · A person who plays the piano professionally.
“The pianist practised four hours a day before the contest.”Nghệ sĩ dương cầm luyện tập bốn tiếng mỗi ngày trước cuộc thi.
Ghi chú · Hậu tố -ist cũng chỉ người CHƠI NHẠC CỤ: piano → pianist. Tương tự: violinist, cellist.