Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drinkable

/ˈdrɪŋkəbl/ B2

Nghĩa

uống được, có thể uống adj.

Định nghĩa · Safe to drink without causing harm.

“After boiling, the stream water is finally drinkable.”Sau khi đun sôi, nước suối cuối cùng cũng uống được.

Ghi chú · Hậu tố -able gắn vào động từ, nghĩa "có thể … được": drink → drinkable. Thường viết -able sau một gốc từ trọn vẹn (washable, readable).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...