Kho từ › Hậu tố › drinkable

drinkable

B2 adj. 📁 Hậu tố EVU-UI
uống được, có thể uống
UK /ˈdrɪŋkəbl/ · US /ˈdrɪŋkəbl/
After boiling, the stream water is finally drinkable.
→ Sau khi đun sôi, nước suối cuối cùng cũng uống được.
Hậu tố -able gắn vào động từ, nghĩa "có thể … được": drink → drinkable. Thường viết -able sau một gốc từ trọn vẹn (washable, readable).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...