drinkable
/ˈdrɪŋkəbl/ B2
Nghĩa
uống được, có thể uống
adj.
Định nghĩa · Safe to drink without causing harm.
“After boiling, the stream water is finally drinkable.”Sau khi đun sôi, nước suối cuối cùng cũng uống được.
Ghi chú · Hậu tố -able gắn vào động từ, nghĩa "có thể … được": drink → drinkable. Thường viết -able sau một gốc từ trọn vẹn (washable, readable).