Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

edible

/ˈedəbl/ B2

Nghĩa

ăn được, có thể ăn adj.

Định nghĩa · Safe to eat without causing harm.

“Not every mushroom in the forest is edible.”Không phải cây nấm nào trong rừng cũng ăn được.

Ghi chú · Hậu tố -ible (biến thể của -able) cũng mang nghĩa "có thể … được": edible = ăn được (gốc Latin ed- "ăn"), KHÔNG viết "eatable". Trái nghĩa: inedible.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...