Kho từ › Hậu tố › edible

edible

B2 adj. 📁 Hậu tố EVU-UI
ăn được, có thể ăn
UK /ˈedəbl/ · US /ˈedəbl/
Not every mushroom in the forest is edible.
→ Không phải cây nấm nào trong rừng cũng ăn được.
Hậu tố -ible (biến thể của -able) cũng mang nghĩa "có thể … được": edible = ăn được (gốc Latin ed- "ăn"), KHÔNG viết "eatable". Trái nghĩa: inedible.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...