Kho từ › Hậu tố › modernise

modernise

B2 v. 📁 Hậu tố EVU-UI
hiện đại hoá, làm cho hiện đại
UK /ˈmɒdənaɪz/ · US /ˈmɒdənaɪz/
The factory spent a year modernising its old machines.
→ Nhà máy đã dành một năm để hiện đại hoá các máy móc cũ.
Hậu tố -ise (Anh-Mỹ: -ize) biến tính từ/danh từ thành ĐỘNG TỪ, nghĩa "làm cho trở nên …": modern → modernise.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...