Kho từ › Hậu tố › industrialise

industrialise

B2 v. 📁 Hậu tố EVU-UI
công nghiệp hoá
UK /ɪnˈdʌstriəlaɪz/ · US /ɪnˈdʌstriəlaɪz/
Many provinces industrialised quickly in the last twenty years.
→ Nhiều tỉnh đã công nghiệp hoá nhanh chóng trong hai mươi năm qua.
Họ từ
industry (n.)industrial (adj.)
Hậu tố -ise tạo động từ "làm cho trở nên …": industrial → industrialise (commercialise cũng cùng kiểu).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...