Kho từ › Hậu tố › excitement

excitement

B2 n. 📁 Hậu tố EVU-UI
sự phấn khích, niềm háo hức
UK /ɪkˈsaɪtmənt/ · US /ɪkˈsaɪtmənt/
There was great excitement in the class when the results came out.
→ Cả lớp vô cùng phấn khích khi kết quả được công bố.
Họ từ
excite (v.)exciting (adj.)
Hậu tố -ment biến động từ thành danh từ (thường chỉ hành động/trạng thái): excite → excitement. Cùng kiểu: enjoyment, replacement.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...