flexibility
/ˌfleksəˈbɪləti/ B2
Nghĩa
sự linh hoạt; độ dẻo
n.
Định nghĩa · The quality of being able to change easily.
“Yoga improves both your flexibility and your focus.”Yoga cải thiện cả độ dẻo dai lẫn sự tập trung của bạn.
Họ từ
flexible (adj.)
Ghi chú · Hậu tố -ity biến tính từ thành danh từ: flexible → flexibility. Thường làm dịch chuyển trọng âm: FLEX-ible → flexi-BIL-ity.