Kho từ › Hậu tố › flexibility

flexibility

B2 n. 📁 Hậu tố EVU-UI
sự linh hoạt; độ dẻo
UK /ˌfleksəˈbɪləti/ · US /ˌfleksəˈbɪləti/
Yoga improves both your flexibility and your focus.
→ Yoga cải thiện cả độ dẻo dai lẫn sự tập trung của bạn.
Họ từ
flexible (adj.)
Hậu tố -ity biến tính từ thành danh từ: flexible → flexibility. Thường làm dịch chuyển trọng âm: FLEX-ible → flexi-BIL-ity.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...