Kho từ › Hậu tố › motherhood

motherhood

B2 n. 📁 Hậu tố EVU-UI
thiên chức làm mẹ, cương vị làm mẹ
UK /ˈmʌðəhʊd/ · US /ˈmʌðəhʊd/
Motherhood changed the way she saw the world.
→ Thiên chức làm mẹ đã thay đổi cách cô ấy nhìn thế giới.
Hậu tố -hood chỉ trạng thái/cương vị: mother → motherhood. Đây là danh từ trừu tượng, thường không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...