Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

friendship

/ˈfrendʃɪp/ B2

Nghĩa

tình bạn n.

Định nghĩa · A close and trusting relationship between people.

“Their friendship began on the first day of university.”Tình bạn của họ bắt đầu từ ngày đầu tiên vào đại học.

Ghi chú · Hậu tố -ship tạo danh từ trừu tượng chỉ quan hệ hoặc địa vị: friend → friendship. Cùng nhóm: partnership, membership.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...